Từ vựng
被せる (かぶせる, kabuseru) nghĩa là gì?
被せる (かぶせる, kabuseru) trong tiếng Nhật nghĩa là phủ, trùm lên; đổ lỗi cho.
| Cách đọc | かぶせる |
|---|---|
| Romaji | kabuseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
被せるかぶせる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkabuseru
phủ, trùm lên; đổ lỗi cho
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ trùm lên, đậy lên, phủ lênto cover (with something)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đội lên (đầu ai)to put on (e.g. someone's head)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dội, xối (nước lên vật gì)to pour liquid (on something); to dash liquid (over something)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ mạ (một lớp kim loại); bọc (răng sứ)to plate (something) with metal; to cover (with a dental crown)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ lồng vào, chồng thêm (nhạc vào video)to add (e.g. music to a video); to include (into something)
Câu ví dụ
子どもに帽子を被せました。
Tôi đã đội mũ cho đứa trẻ.
彼は失敗の責任を私に被せました。
Anh ấy đã đổ trách nhiệm thất bại lên tôi.