Từ vựng
衣食住 (いしょくじゅう, ishokujuu) nghĩa là gì?
衣食住 (いしょくじゅう, ishokujuu) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn, mặc và ở; nhu cầu thiết yếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いしょくじゅう |
|---|
| Romaji | ishokujuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishokujuu
ăn, mặc và ở; nhu cầu thiết yếu
- 1danh từ food, clothing and shelter; necessities of life
Câu ví dụ
衣食住は生活の基本です。
Ăn, mặc, ở là những điều cơ bản của cuộc sống.
衣食住に困らない生活をしたいです。
Tôi muốn có cuộc sống không lo về ăn mặc ở.