Từ vựng
荒れる (あれる, areru) nghĩa là gì?
荒れる (あれる, areru) trong tiếng Nhật nghĩa là trở nên dữ dội; hoang phế, rối loạn.
| Cách đọc | あれる |
|---|---|
| Romaji | areru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
荒れるあれる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngareru
trở nên dữ dội; hoang phế, rối loạn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ nổi bão, dông gió; động, nổi sóng dữ (biển)to become stormy; to become rough (of the sea)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ hoang phế, xuống cấp, bỏ bê không ai chămto fall into ruin; to become neglected; to become dilapidated
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ khô nẻ, sần sùi, nứt nẻ (da)to become rough (of skin); to get chapped
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ quậy phá, hung hăng, làm loạn, mất kiểm soátto become unruly; to become violent; to go wild
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ bê tha, xáo trộn, rối bời (cuộc sống)to become unsettled (e.g. of one's life); to become disordered
Câu ví dụ
台風で海が荒れています。
Biển đang nổi sóng dữ dội vì bão.
使われなくなった畑が荒れてしまいました。
Cánh đồng không còn được sử dụng đã trở nên hoang phế.