Từ vựng
緯度 (いど, ido) nghĩa là gì?
緯度 (いど, ido) trong tiếng Nhật nghĩa là vĩ độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いど |
|---|
| Romaji | ido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngido
vĩ độ
- 1danh từ latitude
Câu ví dụ
緯度が高い地域は寒いです。
Vùng có vĩ độ cao thì lạnh.
この町の緯度を調べています。
Tôi đang tra vĩ độ của thành phố này.