Từ vựng
枯れる (かれる, kareru) nghĩa là gì?
枯れる (かれる, kareru) trong tiếng Nhật nghĩa là héo, khô; tàn lụi.
| Cách đọc | かれる |
|---|---|
| Romaji | kareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
枯れるかれる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkareru
héo, khô; tàn lụi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ héo úa, khô héo, chết khô (cây)to wither (of a plant); to be blasted; to die
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ trở nên chín muồi, đằm lại (tính cách, tay nghề)to mature (of one's personality, abilities, etc.)
Câu ví dụ
庭の木が枯れてしまいました。
Cây trong vườn đã khô héo mất rồi.
水をやらないと花が枯れます。
Không tưới nước thì hoa sẽ héo.