Kanji
Chữ 庁 (SẢNH) nghĩa là gì?
庁 đọc Hán-Việt là SẢNH, nghĩa là cơ quan, công sở nhà nước.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sảnh |
|---|
| Âm On | チョウ、テイ |
|---|
| Âm Kun | やくしょ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 广 (nghiễm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
庁sảnhÂm On チョウ、テイÂm Kun やくしょ
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
cơ quan, công sở nhà nước
Mẹo nhớ
Dưới mái 广 có phòng làm việc 丁, đó là CÔNG SỞ của cơ quan nhà nước.
Từ ghép tiêu biểu
- 官庁かんちょうcơ quan chính phủ
- 県庁けんちょうcơ quan hành chính tỉnh
- ~庁~ちょうcơ quan, nha, cục chính phủ (hậu tố)