Kanji
Chữ 敏 (MẪN) nghĩa là gì?
敏 đọc Hán-Việt là MẪN, nghĩa là nhanh nhạy, mẫn tiệp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mẫn |
|---|
| Âm On | ビン |
|---|
| Âm Kun | さとい |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 攴 (phộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
敏mẫnÂm On ビンÂm Kun さとい
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
nhanh nhạy, mẫn tiệp
Mẹo nhớ
Người mẹ 母 bị gậy 攵 thúc nên phản ứng cực NHANH NHẠY, MẪN TIỆP.