Từ vựng
拡充 (かくじゅう, kakujuu) nghĩa là gì?
拡充 (かくじゅう, kakujuu) trong tiếng Nhật nghĩa là mở rộng, tăng cường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かくじゅう |
|---|
| Romaji | kakujuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakujuu
mở rộng, tăng cường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ expansion
Câu ví dụ
会社はサービスを拡充しました。
Công ty đã mở rộng dịch vụ.
施設の拡充が計画されています。
Việc mở rộng cơ sở vật chất đang được lên kế hoạch.