Từ vựng
怠る (おこたる, okotaru) nghĩa là gì?
怠る (おこたる, okotaru) trong tiếng Nhật nghĩa là lơ là, sao nhãng; bỏ bê.
| Cách đọc | おこたる |
|---|---|
| Romaji | okotaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
怠るおこたる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokotaru
lơ là, sao nhãng; bỏ bê
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lơ là, xao nhãng, bỏ bê, không làm điều đáng lẽ phải làmto neglect; to be negligent in; to be neglectful of
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ (lỗi thời) thuyên giảm, đỡ hơn (bệnh tình)to improve (of an illness); to get better
Câu ví dụ
練習を怠ると下手になる。
Lơ là luyện tập thì sẽ kém đi.
注意を怠って事故を起こした。
Vì lơ là chú ý nên đã gây tai nạn.