Kanji
Chữ 延 (DIÊN) nghĩa là gì?
延 đọc Hán-Việt là DIÊN, nghĩa là kéo dài, gia hạn; trì hoãn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | diên |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | の.びる、の.べる、の.べ、の.ばす |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 廴 (dẫn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
延diênÂm On エンÂm Kun の.びる、の.べる、の.べ、の.ばす
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
kéo dài, gia hạn; trì hoãn
Mẹo nhớ
Bước chân 廴 tiếp tục đi mãi theo đường chính 正, làm thời gian KÉO DÀI.
Từ ghép tiêu biểu
- 延べのべtổng cộng, lũy kế; kéo dài
- 延期えんきsự hoãn lại
- 延長えんちょうkéo dài, gia hạn; thời gian bù giờ
- 延ばすのばすgia hạn, kéo dài
- 延びるのびるđược kéo dài, bị hoãn
Từ vựng khác có chữ này
- 遅延ちえんchậm trễ, trì hoãn (giao hàng, tàu xe)