← Tất cả bài

Đi khám bệnh ở phòng khám Nhật: thẻ bảo hiểm và phiếu hỏi bệnh

Sốt hay đau họng ở Nhật, bạn nên làm gì từ cửa phòng khám đến lúc nhận thuốc? Đọc trước để khỏi lúng túng.

Đi khám bệnh ở phòng khám Nhật: thẻ bảo hiểm và phiếu hỏi bệnh
  • Mang thẻ bảo hiểm đến quầy lễ tân; lần đầu bạn sẽ được đưa một phiếu hỏi bệnh để điền.
  • Bác sĩ hỏi triệu chứng, bạn trả lời được bằng vài câu mẫu đơn giản.
  • Thanh toán ở quầy, rồi mang đơn thuốc đến hiệu thuốc để lấy thuốc.

病院に行く前に

Khi bị sốt hoặc đau họng, bạn đến bệnh viện hay phòng khám gần nhà.

Trước khi đi, hãy tra sẵn xem có đặt lịch được bằng điện thoại hoặc internet không.

Cũng nhiều nơi không cần đặt lịch, nhưng đôi khi thời gian chờ sẽ lâu.

受付で

Đến nơi, trước hết bạn ra quầy lễ tân và đưa thẻ bảo hiểm.

Hiện nay cũng có nơi cho dùng thẻ My Number thay thẻ bảo hiểm.

Ở nơi lần đầu đến, bạn phải điền phiếu hỏi bệnh.

Ngoài tên và địa chỉ, bạn cũng viết bị từ khi nào và đau chỗ nào.

Nếu có dị ứng hoặc đang uống thuốc gì, đừng quên ghi vào.

Nếu lo về tiếng Nhật, bạn nói “Tôi không hiểu tiếng Nhật lắm” thì có người sẽ nói chậm và dễ hiểu hơn cho bạn.

Điền xong, bạn nộp lại cho quầy rồi ngồi ghế phòng chờ đợi. Khi được gọi tên, bạn vào phòng khám.

先生に症状を話す

Bác sĩ thường hỏi “Bạn bị làm sao?”.

Sau đó, bạn trả lời như sau thì sẽ truyền đạt được rõ.

“Từ hôm qua tôi bị sốt và đau họng.”

“Tôi đau đầu nên không ăn được.”

“Tôi ho mãi không dứt. Ban đêm không ngủ được nên rất khổ.”

Nếu bác sĩ hỏi “Sốt bao nhiêu độ?”, hãy trả lời bằng con số.

Khi được kê thuốc, sẽ có hướng dẫn như “Hãy uống sau bữa ăn”.

会計と薬局

Khám xong, bạn đợi thanh toán gần quầy lễ tân.

Nếu có bảo hiểm, thông thường bạn trả khoảng ba phần mười chi phí.

Sau đó, bạn cầm tờ đơn thuốc đến hiệu thuốc.

Ở hiệu thuốc, bạn nghe hướng dẫn cách uống rồi nhận thuốc.

Khi bị bệnh, đừng cố quá, đi bệnh viện sớm thì tốt hơn.

Từ trong bài

保険証ほけんしょう
thẻ bảo hiểm
問診票もんしんひょう
phiếu hỏi bệnh
受付うけつけ
quầy lễ tân
診察しんさつ
khám bệnh
会計かいけい
thanh toán
薬局やっきょく
hiệu thuốc
熱ねつ
sốt, nhiệt độ
心配しんぱい
lo lắng