Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 製作図(せいさくず) là gì?

Bản vẽ gia công, chế tạo (Fabrication drawing)

Thông tin thuật ngữ 製作図
Thuật ngữ製作図
Cách đọcせいさくず
Hán-ViệtCHẾ TÁC ĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtBản vẽ gia công, chế tạo
Tiếng AnhFabrication drawing
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Bản vẽ do nhà sản xuất hoặc xưởng gia công lập để chế tạo cấu kiện làm sẵn: kết cấu thép, cửa nhôm, lan can, thang máy, tấm panel. Nhà thầu chính kiểm cho khớp với bản vẽ thiết kế và hiện trường, rồi trình bên giám sát duyệt mới cho sản xuất.

Lưu ý & thực tế

Khác 施工図 (vẽ cho việc làm tại công trường). Hàng làm sẵn mà sai kích thước thì phải làm lại cả lô, nên kiểm 製作図 là việc rất quan trọng của kỹ sư.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi kiểm tra bản vẽ gia công kết cấu thép rồi mai gửi lại.

Bản vẽ gia công duyệt chậm thì xưởng không bắt đầu sản xuất được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe