Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 仕上表(しあげひょう) là gì?

Bảng vật liệu hoàn thiện (Finish schedule)

Thông tin thuật ngữ 仕上表
Thuật ngữ仕上表
Cách đọcしあげひょう
Hán-ViệtSĨ THƯỢNG BIỂU
Nghĩa tiếng ViệtBảng vật liệu hoàn thiện
Tiếng AnhFinish schedule
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Bảng liệt kê vật liệu hoàn thiện của từng phòng: sàn, chân tường, tường, trần, kèm chiều cao trần. Đặt vật liệu, tính khối lượng hoàn thiện đều tra ở đây. Có 内部仕上表 (trong nhà) và 外部仕上表 (ngoài nhà).

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 仕上げ表. 仕上げ (しあげ) là lớp hoàn thiện cuối cùng mà người dùng nhìn thấy, đối lập với phần thô (躯体).

Câu ví dụ trong công việc

Theo bảng hoàn thiện, sàn phòng họp là thảm tấm.

Vật liệu tường ở bảng hoàn thiện và bản vẽ khai triển khác nhau.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe