Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ 接続(せつぞく) là gì?

Đấu nối, kết nối (Connection)

Thông tin thuật ngữ 接続
Thuật ngữ接続
Cách đọcせつぞく
Hán-ViệtTIẾP TỤC
Nghĩa tiếng ViệtĐấu nối, kết nối
Tiếng AnhConnection
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Nối ống vào ống, ống vào máy, dây vào máy hoặc vào hệ thống có sẵn. Chỗ 接続 là chỗ hay rò nước, lỏng dây nhất nên luôn nằm trong danh sách kiểm tra; nối vào đường ống hay đường điện đang dùng thì phải xin cắt nước, cắt điện trước.

Lưu ý & thực tế

Bẫy Hán-Việt: "tiếp tục" nhưng nghĩa là NỐI VÀO. "Tiếp tục" của tiếng Việt là 続ける. Với dây điện, đấu vào đầu cực còn gọi là 結線 (けっせん).

Câu ví dụ trong công việc

Đấu nối vào ống hiện hữu sẽ làm vào ngày cắt nước.

Hãy xem chỗ nối với máy có rò nước không.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe