Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế
Thuật ngữ 設計図 là gì?
Bản vẽ thiết kế (Design drawings)
| Thuật ngữ | 設計図 |
|---|---|
| Cách đọc | せっけいず |
| Hán-Việt | THIẾT KẾ ĐỒ |
| Nghĩa tiếng Việt | Bản vẽ thiết kế |
| Tiếng Anh | Design drawings |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bản vẽ & hồ sơ thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Bản vẽ do bên thiết kế lập, cho biết công trình phải hoàn thành ra sao. Gồm ba nhóm lớn: 意匠図 (kiến trúc), 構造図 (kết cấu), 設備図 (cơ điện). Bên thi công dựa vào 設計図 để lập 施工図 chi tiết hơn.
Lưu ý & thực tế
設計図 chỉ phần bản vẽ; cộng thêm chỉ dẫn kỹ thuật và các văn bản khác thì gọi là 設計図書.
Câu ví dụ trong công việc
設計図だけでは、細かい納まりがわかりません。
Chỉ xem bản vẽ thiết kế thì không biết được chi tiết cấu tạo các chỗ tiếp giáp.
設計図をもとに、施工図を作成します。
Lập bản vẽ thi công dựa trên bản vẽ thiết kế.