Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ

Thuật ngữ 工程管理(こうていかんり) là gì?

Quản lý tiến độ (Schedule management)

Thông tin thuật ngữ 工程管理
Thuật ngữ工程管理
Cách đọcこうていかんり
Hán-ViệtCÔNG TRÌNH QUẢN LÝ
Nghĩa tiếng ViệtQuản lý tiến độ
Tiếng AnhSchedule management
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý thi công & tiến độ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Một trong bốn mảng của 施工管理: lập 工程表, theo dõi thực tế so với kế hoạch, thấy chậm thì tìm cách bù. Việc hằng ngày là xếp thứ tự các đội (業者) sao cho đội sau vào làm đúng lúc đội trước xong, không ai phải chờ.

Câu ví dụ trong công việc

Điều quan trọng nhất trong quản lý tiến độ là điều phối giữa các nhà thầu.

Để quản lý tiến độ, tôi ghi lại tiến triển mỗi ngày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe