Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 続報(ぞくほう) là gì?

Báo cáo tiếp theo (cập nhật sau báo cáo sơ bộ) (Follow-up report, update)

Thông tin thuật ngữ 続報
Thuật ngữ続報
Cách đọcぞくほう
Hán-ViệtTỤC BÁO
Nghĩa tiếng ViệtBáo cáo tiếp theo (cập nhật sau báo cáo sơ bộ)
Tiếng AnhFollow-up report, update
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Những lần cập nhật sau 第一報 khi có thông tin mới: đã rõ nguyên nhân, đã khôi phục, hoặc chưa có gì mới nhưng đã tới giờ hẹn. Thông báo cho khách hay ghi sẵn giờ gửi 続報 tiếp theo; chưa có tiến triển cũng vẫn báo đúng giờ đã hẹn.

Lưu ý & thực tế

Trong thông báo hay đánh số: 第二報, 第三報… rồi 最終報 (báo cáo cuối cùng khi đã xong).

Câu ví dụ trong công việc

Ngay khi biết nguyên nhân, chúng tôi sẽ gửi báo cáo tiếp theo.

Báo cáo tiếp theo chúng tôi sẽ gửi sau một giờ nữa, lúc 15 giờ.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe