Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 盗聴(とうちょう) là gì?

Nghe lén (chặn bắt dữ liệu đang truyền) (Eavesdropping, wiretapping)

Thông tin thuật ngữ 盗聴
Thuật ngữ盗聴
Cách đọcとうちょう
Hán-ViệtĐẠO THÍNH
Nghĩa tiếng ViệtNghe lén (chặn bắt dữ liệu đang truyền)
Tiếng AnhEavesdropping, wiretapping
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bắt lén dữ liệu đang truyền trên mạng: Wi-Fi không mã hoá, giao thức gửi dạng rõ như HTTP, FTP, Telnet. Chống bằng mã hoá đường truyền (HTTPS, VPN). Đó là lý do yêu cầu bảo mật hay ghi "通信はすべて暗号化すること".

Câu ví dụ trong công việc

Wi-Fi công cộng có nguy cơ bị nghe lén nên nhớ luôn dùng VPN.

Truyền dữ liệu dạng rõ mà bị nghe lén thì toàn bộ nội dung bị nhìn thấy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe