Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 平文 là gì?
Dạng rõ (dữ liệu chưa mã hoá) (Plaintext)
| Thuật ngữ | 平文 |
|---|---|
| Cách đọc | ひらぶん |
| Hán-Việt | BÌNH VĂN |
| Nghĩa tiếng Việt | Dạng rõ (dữ liệu chưa mã hoá) |
| Tiếng Anh | Plaintext |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Dữ liệu ở dạng đọc được, chưa mã hoá. Câu hay gặp trong review và quy định: パスワードを平文で保存しない, 平文で送信しない. Mật khẩu ghi trong file Excel hay gửi qua chat cũng là đang để ở dạng 平文.
Lưu ý & thực tế
Đọc ひらぶん; cũng có người đọc へいぶん. Trong mật mã học, 平文 đối lại với 暗号文 (bản mã).
Câu ví dụ trong công việc
パスワードが平文のままデータベースに保存されていました。
Mật khẩu đang được lưu ở dạng rõ trong cơ sở dữ liệu.
平文で送ると盗聴されるおそれがあるので、HTTPSを使ってください。
Gửi ở dạng rõ có nguy cơ bị nghe lén nên hãy dùng HTTPS.