Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ VPN là gì?
VPN (mạng riêng ảo) (VPN)
| Thuật ngữ | VPN |
|---|---|
| Cách đọc | ブイピーエヌ |
| Nghĩa tiếng Việt | VPN (mạng riêng ảo) |
| Tiếng Anh | VPN |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đường kết nối mã hoá vào mạng nội bộ công ty hoặc khách hàng từ bên ngoài. Làm từ xa ở Nhật gần như luôn phải bật VPN trước mới vào được máy chủ, Git hay tài liệu.
Câu ví dụ trong công việc
VPNにつながらないので、社内のサーバーにアクセスできません。
Không kết nối được VPN nên tôi không vào được máy chủ nội bộ.
在宅勤務のときは、VPNに接続してから作業してください。
Khi làm việc tại nhà, hãy kết nối VPN rồi mới làm việc.