Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 多要素認証 là gì?
Xác thực đa yếu tố (MFA) (Multi-factor authentication (MFA))
| Thuật ngữ | 多要素認証 |
|---|---|
| Cách đọc | たようそにんしょう |
| Hán-Việt | ĐA YẾU TỐ NHẬN CHỨNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Xác thực đa yếu tố (MFA) |
| Tiếng Anh | Multi-factor authentication (MFA) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đăng nhập bằng ít nhất hai LOẠI yếu tố khác nhau: thứ bạn biết (mật khẩu), thứ bạn có (điện thoại, thẻ, khoá cứng), thứ thuộc về cơ thể bạn (vân tay, khuôn mặt). Lộ mật khẩu thì kẻ gian vẫn chưa vào được. Nhiều công ty bắt buộc 多要素認証 cho VPN, email và dịch vụ cloud.
Lưu ý & thực tế
Hay viết tắt MFA. Khác 二段階認証: hai bước mà cùng một loại yếu tố (vd mật khẩu rồi câu hỏi bí mật) thì là 二段階認証 nhưng chưa phải 多要素認証.
Câu ví dụ trong công việc
VPNに接続するときは、多要素認証が必須です。
Khi kết nối VPN, bắt buộc phải xác thực đa yếu tố.
スマホを機種変更したら、多要素認証の設定もやり直してください。
Đổi điện thoại mới thì nhớ thiết lập lại cả xác thực đa yếu tố.