Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ ワンタイムパスワード là gì?

Mật khẩu dùng một lần (OTP) (One-time password (OTP))

Thông tin thuật ngữ ワンタイムパスワード
Thuật ngữワンタイムパスワード
Cách đọcワンタイムパスワード
Nghĩa tiếng ViệtMật khẩu dùng một lần (OTP)
Tiếng AnhOne-time password (OTP)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Mã chỉ dùng được một lần hoặc trong thời gian ngắn, sinh ra trên ứng dụng xác thực hoặc gửi qua SMS, email. Là một yếu tố thứ hai rất phổ biến của 多要素認証.

Lưu ý & thực tế

Hay gọi tắt OTP (オーティーピー) hoặc ワンタイム.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy nhập mật khẩu dùng một lần hiển thị trên ứng dụng xác thực.

Tuyệt đối đừng nói mật khẩu dùng một lần cho người khác.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe