Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ リハーサル là gì?
Diễn tập (chạy thử trước buổi làm thật) (Rehearsal)
| Thuật ngữ | リハーサル |
|---|---|
| Cách đọc | リハーサル |
| Nghĩa tiếng Việt | Diễn tập (chạy thử trước buổi làm thật) |
| Tiếng Anh | Rehearsal |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Chạy thử toàn bộ quy trình 移行 hoặc thao tác production trên môi trường giống thật, đo thời gian từng bước, tìm chỗ vướng. Ở Nhật, một đợt 移行 lớn thường có vài lần 移行リハーサル trước khi làm thật.
Câu ví dụ trong công việc
移行リハーサルで、データの移行に想定以上の時間がかかることがわかりました。
Qua buổi diễn tập chuyển đổi, chúng tôi biết việc chuyển dữ liệu tốn nhiều thời gian hơn dự kiến.
本番の前に、もう一度リハーサルを行いましょう。
Trước khi làm thật, hãy diễn tập thêm một lần nữa.