Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 並行稼働 là gì?
Chạy song song (hệ thống cũ và mới cùng chạy) (Parallel run)
| Thuật ngữ | 並行稼働 |
|---|---|
| Cách đọc | へいこうかどう |
| Hán-Việt | TỊNH HÀNH GIÁ ĐỘNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Chạy song song (hệ thống cũ và mới cùng chạy) |
| Tiếng Anh | Parallel run |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Cho hệ thống cũ và hệ thống mới chạy cùng lúc một thời gian, so kết quả hai bên để chắc hệ thống mới đúng rồi mới tắt cái cũ. Tốn công gấp đôi nhưng an toàn; dự án ngân hàng, kế toán ở Nhật rất hay làm.
Câu ví dụ trong công việc
並行稼働の期間は、新旧システムの結果を毎日比較します。
Trong thời gian chạy song song, ngày nào cũng so kết quả giữa hệ thống cũ và mới.
並行稼働中に差異が見つかったので、原因を調べています。
Trong lúc chạy song song đã phát hiện chênh lệch nên đang tìm nguyên nhân.