Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 故障(こしょう) là gì?

Hỏng (thiết bị, phần cứng) (Breakdown, hardware failure)

Thông tin thuật ngữ 故障
Thuật ngữ故障
Cách đọcこしょう
Hán-ViệtCỐ CHƯỚNG
Nghĩa tiếng ViệtHỏng (thiết bị, phần cứng)
Tiếng AnhBreakdown, hardware failure
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thiết bị vật lý bị hỏng: ổ cứng, nguồn, quạt, switch. ディスク故障, 機器故障. Một 故障 có thể gây ra 障害, nhưng nếu đã 冗長化 thì hỏng một bộ phận vẫn chưa thành 障害.

Lưu ý & thực tế

Khác 障害: 故障 là THIẾT BỊ hỏng; 障害 là DỊCH VỤ gặp sự cố. Phần mềm lỗi thì không gọi là 故障.

Câu ví dụ trong công việc

Ổ đĩa máy chủ bị hỏng nên tôi đã yêu cầu thay.

Bộ nguồn bị hỏng, nhưng vì có dự phòng nên dịch vụ không bị ảnh hưởng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe