Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố
Thuật ngữ 障害対応 là gì?
Xử lý sự cố (Incident response)
| Thuật ngữ | 障害対応 |
|---|---|
| Cách đọc | しょうがいたいおう |
| Hán-Việt | CHƯỚNG HẠI ĐỐI ỨNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Xử lý sự cố |
| Tiếng Anh | Incident response |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Vận hành & sự cố |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Toàn bộ việc làm khi có sự cố: nắm tình hình, báo cáo, khôi phục, điều tra nguyên nhân, viết báo cáo. Trong lúc 障害対応中 thì ưu tiên khôi phục dịch vụ trước, tìm nguyên nhân sau. Kinh nghiệm 障害対応 được đánh giá cao trong ngành vận hành.
Câu ví dụ trong công việc
現在、障害対応中のため、会議には遅れて参加します。
Hiện tôi đang xử lý sự cố nên sẽ vào họp muộn.
障害対応が終わったら、対応の内容を時系列でまとめてください。
Xử lý sự cố xong thì hãy tóm tắt nội dung xử lý theo trình tự thời gian.