Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 移管(いかん) là gì?

Chuyển giao quyền quản lý (sang team, công ty khác) (Transfer of responsibility)

Thông tin thuật ngữ 移管
Thuật ngữ移管
Cách đọcいかん
Hán-ViệtDI QUẢN
Nghĩa tiếng ViệtChuyển giao quyền quản lý (sang team, công ty khác)
Tiếng AnhTransfer of responsibility
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chuyển hẳn trách nhiệm quản lý một hệ thống hay công việc sang bên khác: 運用移管 (team phát triển giao vận hành cho team vận hành), 保守移管 (đổi công ty bảo trì). Sau 移管, bên nhận chịu trách nhiệm; bên giao chỉ hỗ trợ trong thời gian đã thoả thuận.

Lưu ý & thực tế

Khác 移行 (chuyển hệ thống, dữ liệu sang nơi mới): 移管 là chuyển NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM, hệ thống vẫn nguyên chỗ.

Câu ví dụ trong công việc

Việc vận hành hệ thống này sẽ được chuyển giao sang công ty khác từ tháng Tư.

Trước khi chuyển giao vận hành, chúng tôi đã rà lại toàn bộ tài liệu thao tác.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe