Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ データ修正(データしゅうせい) là gì?

Sửa dữ liệu (trực tiếp trên DB production) (Data fix, data correction)

Thông tin thuật ngữ データ修正
Thuật ngữデータ修正
Cách đọcデータしゅうせい
Hán-ViệtTU CHÍNH
Nghĩa tiếng ViệtSửa dữ liệu (trực tiếp trên DB production)
Tiếng AnhData fix, data correction
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Sửa trực tiếp dữ liệu sai trên production bằng SQL hay script, thường sau một lỗi làm hỏng dữ liệu. Đây là thao tác nguy hiểm: phải có 申請 và 承認, lấy バックアップ trước, có người ダブルチェック câu lệnh, và đếm số dòng bị ảnh hưởng trước và sau.

Lưu ý & thực tế

Trong team còn gọi データパッチ hoặc 本番データ修正.

Câu ví dụ trong công việc

Các đơn hàng bị cập nhật sai do lỗi, tối nay chúng tôi sẽ sửa dữ liệu để đưa về như cũ.

Anh review giúp câu SQL sửa dữ liệu trước khi chạy được không?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe