Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 物理設計 là gì?
Thiết kế vật lý (bậc cuối của thiết kế DB) (Physical design)
| Thuật ngữ | 物理設計 |
|---|---|
| Cách đọc | ぶつりせっけい |
| Hán-Việt | VẬT LÝ THIẾT KẾ |
| Nghĩa tiếng Việt | Thiết kế vật lý (bậc cuối của thiết kế DB) |
| Tiếng Anh | Physical design |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Quyết định DB lưu dữ liệu thật sự ra sao trên một sản phẩm cụ thể: tên bảng, kiểu dữ liệu chính xác, index, phân vùng, dung lượng. Đây là bước tính tới hiệu năng.
Câu ví dụ trong công việc
物理設計では、検索の性能を考えてインデックスを決めます。
Ở thiết kế vật lý, chúng ta quyết định index có tính tới hiệu năng tìm kiếm.