Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ アーキテクチャ là gì?

Kiến trúc (hệ thống, phần mềm) (Architecture)

Thông tin thuật ngữ アーキテクチャ
Thuật ngữアーキテクチャ
Cách đọcアーキテクチャ
Nghĩa tiếng ViệtKiến trúc (hệ thống, phần mềm)
Tiếng AnhArchitecture
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cấu trúc tổng thể của hệ thống: chia thành những phần nào, các phần nói chuyện với nhau ra sao, dùng công nghệ gì. Được quyết định ở 方式設計. Hay nghe システムアーキテクチャ, アーキテクト (người thiết kế kiến trúc).

Lưu ý & thực tế

Có nơi viết アーキテクチャー (thêm trường âm cuối); cùng một từ.

Câu ví dụ trong công việc

Kiến trúc lần này tách riêng phần màn hình và phần API.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe