Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ テーブル定義書 là gì?
Tài liệu định nghĩa bảng (DB) (Table definition document)
| Thuật ngữ | テーブル定義書 |
|---|---|
| Cách đọc | テーブルていぎしょ |
| Hán-Việt | ĐỊNH NGHĨA THƯ |
| Nghĩa tiếng Việt | Tài liệu định nghĩa bảng (DB) |
| Tiếng Anh | Table definition document |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Tài liệu ghi từng bảng trong DB: tên bảng, tên cột (cả tên tiếng Nhật lẫn tên vật lý), kiểu dữ liệu, độ dài, có cho NULL không, khoá chính, khoá ngoại, giá trị mặc định. Thường là file Excel, mỗi sheet một bảng.
Câu ví dụ trong công việc
カラムを追加する場合は、先にテーブル定義書を修正してください。
Khi thêm cột, hãy sửa tài liệu định nghĩa bảng trước.
テーブル定義書では、この項目の桁数は20になっています。
Trong tài liệu định nghĩa bảng, trường này có độ dài là 20.