Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ インデックス là gì?
Chỉ mục (index trong DB) (Index)
| Thuật ngữ | インデックス |
|---|---|
| Cách đọc | インデックス |
| Nghĩa tiếng Việt | Chỉ mục (index trong DB) |
| Tiếng Anh | Index |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Cấu trúc phụ giúp DB tìm dữ liệu nhanh hơn, giống mục lục cuối sách. Đặt cho cột hay dùng để tìm kiếm hoặc nối bảng. Đặt quá nhiều thì ghi dữ liệu chậm đi, nên quyết định ở 物理設計 và xem lại khi đo hiệu năng.
Lưu ý & thực tế
Ngoài DB, インデックス còn là chỉ số phần tử mảng (配列のインデックス) trong lập trình; tuỳ ngữ cảnh.
Câu ví dụ trong công việc
検索が遅いので、顧客IDにインデックスを追加しました。
Tìm kiếm chậm nên tôi đã thêm index cho cột mã khách hàng.