Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 異材混入(いざいこんにゅう) là gì?

Lẫn vật liệu khác (Mixing of different material)

Thông tin thuật ngữ 異材混入
Thuật ngữ異材混入
Cách đọcいざいこんにゅう
Hán-ViệtDỊ TÀI HỖN NHẬP
Nghĩa tiếng ViệtLẫn vật liệu khác
Tiếng AnhMixing of different material
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Trong một lô có lẫn vài chi tiết hoặc vài thanh vật liệu khác loại. Khác 材質違い (cả lô dùng sai) ở chỗ chỉ một phần bị lẫn, nên kiểm tra lấy mẫu rất khó phát hiện. Thường xảy ra khi để nhiều loại vật liệu gần nhau, hoặc vật liệu của lô trước còn sót lại.

Lưu ý & thực tế

Chi tiết thành phẩm lẫn mã khác thì gọi là 異品混入. Cả hai đều là đề tài hay gặp trong báo cáo lỗi gửi khách Nhật.

Câu ví dụ trong công việc

Vật liệu của lô trước còn sót lại nên đã xảy ra lẫn vật liệu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe