Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 単価(たんか) là gì?

Đơn giá (Unit price)

Thông tin thuật ngữ 単価
Thuật ngữ単価
Cách đọcたんか
Hán-ViệtĐƠN GIÁ
Nghĩa tiếng ViệtĐơn giá
Tiếng AnhUnit price
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Giá của một cái (một kg, một mét…). Báo giá chi tiết cơ khí thường ghi 単価 theo từng mức số lượng: làm 10 cái thì đơn giá cao vì chi phí chuẩn bị máy chia cho ít cái, làm 1.000 cái thì rẻ hơn nhiều.

Lưu ý & thực tế

Nghĩa giống tiếng Việt. Khách đề nghị hạ giá thường nói 単価を下げてほしい; tăng giá thì gọi là 単価改定 hay 価格改定.

Câu ví dụ trong công việc

Lô lớn hơn thì có thể hạ đơn giá.

Chi phí vật liệu tăng nên chúng tôi đã đề nghị xem lại đơn giá.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe