Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 内示(ないじ) là gì?

Báo trước số lượng dự kiến (đơn chưa chốt) (Provisional order, forecast)

Thông tin thuật ngữ 内示
Thuật ngữ内示
Cách đọcないじ
Hán-ViệtNỘI THỊ
Nghĩa tiếng ViệtBáo trước số lượng dự kiến (đơn chưa chốt)
Tiếng AnhProvisional order, forecast
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khách báo trước số lượng dự kiến sẽ đặt trong thời gian tới để nhà cung cấp chuẩn bị vật tư, người, máy. 内示 chưa phải đơn chính thức: số lượng có thể đổi, gần ngày giao mới có đơn chốt (確定注文). Hay gặp trong chuỗi cung ứng ô tô và điện tử.

Lưu ý & thực tế

内示 lệch xa số thật là chuyện thường. Đặt vật liệu lâu ngày theo 内示 thì nên hỏi khách trước: nếu đơn thật ít hơn, ai chịu phần dư.

Câu ví dụ trong công việc

Khách đã gửi số lượng dự kiến cho kỳ tới.

Số lượng chốt ít hơn số báo trước nên vật liệu bị dư.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe