Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 価格改定(かかくかいてい) là gì?

Điều chỉnh giá (Price revision)

Thông tin thuật ngữ 価格改定
Thuật ngữ価格改定
Cách đọcかかくかいてい
Hán-ViệtGIÁ CÁCH CẢI ĐỊNH
Nghĩa tiếng ViệtĐiều chỉnh giá
Tiếng AnhPrice revision
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Thay đổi giá bán chính thức (thường là tăng) vì chi phí vật liệu, năng lượng, nhân công thay đổi. Bên bán gửi thông báo 価格改定 kèm lý do và số liệu rồi thương lượng với khách; bên mình cũng nhận thông báo kiểu này từ nhà cung cấp.

Lưu ý & thực tế

改定 (cải định) = định lại mức, quy định; khác 改訂 (cải đính, sửa lại bản tài liệu, như 図面の改訂). Hai từ cùng đọc かいてい.

Câu ví dụ trong công việc

Do thép tăng giá, từ tháng sau chúng tôi xin điều chỉnh giá.

Nhà cung cấp đã gửi thông báo điều chỉnh giá.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe