Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường

Thuật ngữ 立入禁止(たちいりきんし) là gì?

Cấm vào (No entry, keep out)

Thông tin thuật ngữ 立入禁止
Thuật ngữ立入禁止
Cách đọcたちいりきんし
Hán-ViệtLẬP NHẬP CẤM CHỈ
Nghĩa tiếng ViệtCấm vào
Tiếng AnhNo entry, keep out
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônAn toàn & cải tiến hiện trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Biển cấm vào dán quanh khu vực nguy hiểm: vùng robot hoạt động, chỗ cẩu hàng, khu đang sửa máy, phòng điện. Thấy biển 立入禁止 hay dây chắn vàng đen thì không bước qua, kể cả khi chỉ định đi tắt một chút.

Lưu ý & thực tế

Biển hay ghi đủ là 関係者以外立入禁止 (người không phận sự miễn vào). Cũng viết 立ち入り禁止.

Câu ví dụ trong công việc

Quanh robot là khu cấm vào, đừng bước vào trong hàng rào.

Đã đặt biển cấm vào ở khu vực đang sửa chữa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe