Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ スプリングバック là gì?

Đàn hồi ngược (bật lại sau uốn) (Springback)

Thông tin thuật ngữ スプリングバック
Thuật ngữスプリングバック
Cách đọcスプリングバック
Nghĩa tiếng ViệtĐàn hồi ngược (bật lại sau uốn)
Tiếng AnhSpringback
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Hiện tượng tấm kim loại bật về một chút sau khi uốn hay dập, làm góc không đúng như khuôn. Thép cường độ cao, inox bật lại nhiều hơn thép thường; người làm khuôn phải uốn quá góc một chút để bù.

Câu ví dụ trong công việc

Thép tấm cường độ cao đàn hồi ngược nhiều nên khó đạt góc.

Tính đến đàn hồi ngược nên tôi uốn sâu hơn một chút.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe