Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 芯出し(しんだし) là gì?

Rà tâm, định tâm (Centering, alignment)

Thông tin thuật ngữ 芯出し
Thuật ngữ芯出し
Cách đọcしんだし
Nghĩa tiếng ViệtRà tâm, định tâm
Tiếng AnhCentering, alignment
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Chỉnh phôi hoặc dao sao cho tâm trùng với tâm trục chính hoặc tâm chuẩn, thường rà bằng đồng hồ so (ダイヤルゲージ). Gá lại phôi đã gia công một nửa thì phải 芯出し cẩn thận, không thì hai phần lệch tâm nhau.

Lưu ý & thực tế

Còn dùng cho việc chỉnh đồng tâm hai trục khi lắp động cơ, bơm (軸の芯出し).

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi gia công phía bên kia, hãy rà tâm bằng đồng hồ so.

Rà tâm mất thời gian nên khâu gá đặt bị kéo dài.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe