Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ
Thuật ngữ 同軸度 là gì?
Độ đồng trục (Coaxiality)
| Thuật ngữ | 同軸度 |
|---|---|
| Cách đọc | どうじくど |
| Hán-Việt | ĐỒNG TRỤC ĐỘ |
| Nghĩa tiếng Việt | Độ đồng trục |
| Tiếng Anh | Coaxiality |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế & bản vẽ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Mức lệch tâm giữa hai phần hình trụ phải nằm trên cùng một trục, ví dụ hai cổ trục lắp vòng bi ở hai đầu. 同軸度 kém thì trục quay bị đảo, vòng bi nóng và mau hỏng.
Lưu ý & thực tế
Ở xưởng hay kiểm bằng 振れ (độ đảo) vì dễ đo hơn; hai khái niệm gần nhau nhưng không giống hẳn.
Câu ví dụ trong công việc
両端のベアリング部の同軸度が、0.01以内に入っていません。
Độ đồng trục của hai cổ lắp vòng bi ở hai đầu không nằm trong 0,01.