Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 穴あけ(あなあけ) là gì?

Khoan lỗ (Drilling)

Thông tin thuật ngữ 穴あけ
Thuật ngữ穴あけ
Cách đọcあなあけ
Hán-ViệtHUYỆT
Nghĩa tiếng ViệtKhoan lỗ
Tiếng AnhDrilling
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Gia công tạo lỗ, chủ yếu bằng mũi khoan; lỗ cần chính xác thì khoan xong doa bằng mũi doa (リーマ) hoặc doa bằng dao một lưỡi (中ぐり). Lỗ sâu thì khoan từng đoạn, rút dao lên để thoát phoi.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 穴開け, 穴明け. Bản vẽ ghi số lỗ dạng 「4-φ9キリ」: 4 lỗ khoan φ9 (キリ = khoan).

Câu ví dụ trong công việc

Khoan lỗ xong thì ta rô ren nhé.

Khoan lỗ sâu nên chú ý phoi bị kẹt.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe