Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 良品(りょうひん) là gì?

Hàng đạt, hàng tốt (Good product, conforming product)

Thông tin thuật ngữ 良品
Thuật ngữ良品
Cách đọcりょうひん
Hán-ViệtLƯƠNG PHẨM
Nghĩa tiếng ViệtHàng đạt, hàng tốt
Tiếng AnhGood product, conforming product
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn, đối lập với 不良品. Ở xưởng, thùng 良品 và thùng 不良品 luôn để riêng và khác màu để không trộn lẫn. 良品率 là tỷ lệ hàng đạt.

Câu ví dụ trong công việc

Để hàng đạt và hàng lỗi không lẫn nhau, chúng tôi dùng thùng khác màu.

Ngày mai chỉ xuất những hàng đạt đã qua lựa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe