Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ リーマ là gì?

Mũi doa, doa lỗ (Reamer, reaming)

Thông tin thuật ngữ リーマ
Thuật ngữリーマ
Cách đọcリーマ
Nghĩa tiếng ViệtMũi doa, doa lỗ
Tiếng AnhReamer, reaming
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Dao doa lỗ sau khi khoan để có đường kính chính xác và mặt trong nhẵn, dùng cho lỗ chốt định vị, lỗ dung sai H7. Lỗ khoan trước để nhỏ hơn đường kính doa khoảng 0,1–0,3 mm (lỗ cỡ φ6–φ16; lỗ lớn hơn chừa nhiều hơn) — chừa nhiều quá hay ít quá đều doa không đẹp.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết リーマー. Bản vẽ có thể ghi chữ リーマ cạnh kích thước lỗ để chỉ định phải doa.

Câu ví dụ trong công việc

Lỗ chốt hãy doa để hoàn thiện.

Lỗ mồi để doa nhỏ quá nên lưỡi doa bị mẻ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe