Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì
Thuật ngữ パレット là gì?
Pallet (tấm kê hàng) (Pallet)
| Thuật ngữ | パレット |
|---|---|
| Cách đọc | パレット |
| Nghĩa tiếng Việt | Pallet (tấm kê hàng) |
| Tiếng Anh | Pallet |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lắp ráp & bảo trì |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Tấm kê bằng gỗ, nhựa hay sắt để xếp hàng lên rồi dùng xe nâng chở cả khối. Hàng trên パレット phải xếp đúng số tầng quy định, quấn màng hoặc đai lại để không đổ.
Lưu ý & thực tế
Xe nâng tay kéo pallet gọi là ハンドリフト. Có loại pallet dùng một lần và loại luân chuyển phải trả lại cho khách.
Câu ví dụ trong công việc
パレットに積むときは、4段までにしてください。
Xếp lên pallet thì tối đa 4 tầng thôi.
パレットをフォークリフトで運ぶので、通路を空けてください。
Sẽ dùng xe nâng chở pallet nên hãy dọn trống lối đi.