Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ QC工程表(キューシーこうていひょう) là gì?

Bảng QC công đoạn (kế hoạch kiểm soát) (QC process chart, control plan)

Thông tin thuật ngữ QC工程表
Thuật ngữQC工程表
Cách đọcキューシーこうていひょう
Hán-ViệtCÔNG TRÌNH BIỂU
Nghĩa tiếng ViệtBảng QC công đoạn (kế hoạch kiểm soát)
Tiếng AnhQC process chart, control plan
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Bảng liệt kê từng công đoạn sản xuất kèm: đặc tính cần quản lý, tiêu chuẩn, dụng cụ đo, tần suất kiểm, người kiểm, cách xử lý khi bất thường. Khách hay yêu cầu nộp trước khi vào sản xuất hàng loạt; đổi quy trình là phải sửa QC工程表.

Lưu ý & thực tế

Còn gọi là 工程管理表 hay 品質管理工程表; khách nước ngoài gọi là Control Plan. Đừng nhầm với 工程表 (bảng tiến độ).

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi bắt đầu sản xuất hàng loạt, chúng tôi nộp bảng QC công đoạn cho khách.

Đã đổi tần suất kiểm nên hãy sửa đổi cả bảng QC công đoạn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe