Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất
Thuật ngữ 試作 là gì?
Làm mẫu thử (Prototyping)
| Thuật ngữ | 試作 |
|---|---|
| Cách đọc | しさく |
| Hán-Việt | THÍ TÁC |
| Nghĩa tiếng Việt | Làm mẫu thử |
| Tiếng Anh | Prototyping |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý & kỹ thuật sản xuất |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Làm thử một số lượng nhỏ trước khi sản xuất hàng loạt, để kiểm tra thiết kế, đồ gá, điều kiện gia công. Sản phẩm làm ra gọi là 試作品. Phát hiện vấn đề ở giai đoạn 試作 rẻ hơn rất nhiều so với khi đã vào 量産.
Câu ví dụ trong công việc
試作品を10個作って、お客様に評価してもらいます。
Làm 10 mẫu thử để khách hàng đánh giá.
試作の段階で、問題を全部出しておきたいです。
Tôi muốn lôi hết vấn đề ra ngay ở giai đoạn làm mẫu thử.