Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 加工性(かこうせい) là gì?

Tính dễ gia công (Manufacturability, machinability)

Thông tin thuật ngữ 加工性
Thuật ngữ加工性
Cách đọcかこうせい
Hán-ViệtGIA CÔNG TÍNH
Nghĩa tiếng ViệtTính dễ gia công
Tiếng AnhManufacturability, machinability
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Mức dễ hay khó khi làm ra chi tiết theo bản vẽ: dao có vào được không, có phải gá nhiều lần không, dung sai có chặt quá không. Thiết kế không để ý 加工性 thì bản vẽ đúng mà giá đắt, giao trễ.

Lưu ý & thực tế

Với vật liệu, 加工性 còn chỉ độ dễ cắt gọt của mác thép. Với lắp ráp thì nói 組立性.

Câu ví dụ trong công việc

Tính đến chuyện dễ gia công nên tôi làm lỗ nông lại.

Xưởng nói hình dạng này khó gia công.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe