Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 脱脂(だっし) là gì?

Tẩy dầu mỡ (Degreasing)

Thông tin thuật ngữ 脱脂
Thuật ngữ脱脂
Cách đọcだっし
Hán-ViệtTHOÁT CHI
Nghĩa tiếng ViệtTẩy dầu mỡ
Tiếng AnhDegreasing
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Làm sạch dầu cắt gọt, dầu chống gỉ, vết tay trên chi tiết trước khi mạ, sơn, dán hay lắp vào thiết bị cần sạch. Làm bằng dung môi, dung dịch kiềm hoặc máy rửa siêu âm. Tẩy không sạch là lý do hàng đầu khiến lớp mạ và lớp sơn bị bong.

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi sơn hãy tẩy dầu thật kỹ.

Tẩy dầu không kỹ nên sơn đã bị bong.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe