Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ ビード là gì?

Đường hàn (bead) (Weld bead)

Thông tin thuật ngữ ビード
Thuật ngữビード
Cách đọcビード
Nghĩa tiếng ViệtĐường hàn (bead)
Tiếng AnhWeld bead
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Dải kim loại đông lại dọc theo mối hàn. Nhìn ビード là đoán được tay nghề và điều kiện hàn: đều, đẹp, không lẹm chân (アンダーカット), không rỗ. Mối hàn lộ ra ngoài có thể phải mài phẳng ビード.

Câu ví dụ trong công việc

Bề rộng đường hàn không đều, hãy xem lại điều kiện hàn.

Phần này nhìn thấy từ bên ngoài nên hãy mài phẳng đường hàn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe