Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ ばらつき là gì?

Độ phân tán, sự dao động (không đều) (Variation)

Thông tin thuật ngữ ばらつき
Thuật ngữばらつき
Cách đọcばらつき
Nghĩa tiếng ViệtĐộ phân tán, sự dao động (không đều)
Tiếng AnhVariation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Mức các giá trị đo không đều nhau giữa các sản phẩm, dù cùng làm một cách. Công đoạn nào cũng có ばらつき; quản lý chất lượng về bản chất là giữ ばらつき nhỏ và nằm gọn trong dung sai. Nguyên nhân thường tìm theo 4M.

Lưu ý & thực tế

Động từ: ばらつく (dao động, không đều). Hay nghe: 寸法のばらつき, ばらつきが大きい / 小さい. Tài liệu cũng viết バラツキ.

Câu ví dụ trong công việc

Độ cứng dao động lớn giữa các lô.

Để giảm độ dao động, chúng tôi đã gom nguồn mua vật liệu về một nơi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe